FANDOM


(Tản mạn)
Dòng 6: Dòng 6:
 
}}
 
}}
 
{{Infobox/Archetype/ExtendedName
 
{{Infobox/Archetype/ExtendedName
| kanji = リバース(モンスター)<ref group=Notes>The parentheses here specify what part is not shown on the cards' [[Type]]/[[Ability]] line.</ref> (formerly リバース{{Ruby|効|こう}}{{Ruby|果|か}}モンスター)
+
| kanji = リバース(モンスター)<ref group=Notes>Các dấu ngoặc đây xác định những phần không được hiển thị trên dòng [[Type]]/[[Ability]] của lá bài.</ref> (formerly リバース{{Ruby|効|こう}}{{Ruby|果|か}}モンスター)
|furigana=リバース(モンスター) (formerly リバースこうかモンスター)
+
|furigana=リバース(モンスター) (trước kia là リバースこうかモンスター)
| romaji = Ribāsu (Monsutā) (formerly Ribāsu Kōka Monsutā)
+
| romaji = Ribāsu (Monsutā) (trước kia là Ribāsu Kōka Monsutā)
| japanese translated = Reverse (Monster) (formerly Reverse Effect Monster)
+
| japanese translated = Reverse (Monster) (trước kia là Reverse Effect Monster)
| english = Flip (monster) (formerly Flip Effect Monster)
+
| english = Flip (monster) (trước kia là Flip Effect Monster)
| french = (Monstre) Flip (formerly Monstre à Effet Flip)
+
| french = (Monstre) Flip (trước kia là Monstre à Effet Flip)
| german = Flipp(monster) (formerly Flippeffektmonster)
+
| german = Flipp(monster) (trước kia là Flippeffektmonster)
| italian = (Mostro) Scoperta (formerly Mostro con Effetto Scoperta)
+
| italian = (Mostro) Scoperta (trước kia là Mostro con Effetto Scoperta)
| korean = 리버스 (몬스터) (''Ribeoseu (Monseuteo)'' (formerly 리버스 효과 몬스터 (Reverse 效果 Monster) ''Ribeoseu Hyogwa Monseuteo'')
+
| korean = 리버스 (몬스터) (''Ribeoseu (Monseuteo)'' (trước kia là 리버스 효과 몬스터 (Reverse 效果 Monster) ''Ribeoseu Hyogwa Monseuteo'')
| portuguese = (Monstro de) Virar (formerly Monstro de Efeito de Virar)
+
| portuguese = (Monstro de) Virar (trước kia là Monstro de Efeito de Virar)
| spanish = (Monstruo de) Volteo (formerly Monstruo de Efecto Volteo)
+
| spanish = (Monstruo de) Volteo (trước kia là Monstruo de Efecto Volteo)
 
|chinese=反轉效果怪獸 ''Fánzhuǎn Xiàoguǒ Guàishòu''
 
|chinese=反轉效果怪獸 ''Fánzhuǎn Xiàoguǒ Guàishòu''
 
}}
 
}}
 
{{Infobox/Archetype/Yu-Gi-Oh!
 
{{Infobox/Archetype/Yu-Gi-Oh!
| list = List of Flip monsters
+
| list = w:c:yugioh:List of Flip monsters
| support list = List of Flip monster support cards
+
| support list = w:c:yugioh:List of Flip monster support cards
| anti-support list = List of Flip monster anti-support cards
+
| anti-support list = w:c:yugioh:List of Flip monster anti-support cards
 
}}
 
}}
 
{{Infobox/Archetype/End}}
 
{{Infobox/Archetype/End}}

Phiên bản lúc 02:49, ngày 21 tháng 12 năm 2014

Quái thú Lật mặt

RykoLightswornHunter-GX06-JP-VG
"Ryko, Lightsworn Hunter"

Tiếng Nhật (kanji và furigana)

リバース(モンスター)[Notes 1] (formerly リバース(こう)()モンスター)

Nhật (furigana)

リバース(モンスター) (trước kia là リバースこうかモンスター)

Rōmaji

Ribāsu (Monsutā) (trước kia là Ribāsu Kōka Monsutā)

Bản dịch tiếng Nhật

Reverse (Monster) (trước kia là Reverse Effect Monster)

Tiếng Anh

Flip (monster) (trước kia là Flip Effect Monster)

Lists

Quái thú Lật mặt (trước kia là Quái thú Hiệu ứng Lật mặt; Nhật: リバースモンスター Ribāsumonsutā "Reverse Monster", trước kia là リバース(こう)()モンスター Ribāsu Kōka Monsutā "Reverse Effect Monster") là các Quái thú Hiệu ứngHiệu ứng Lật mặt. Kể từ Starter Deck 2014, Flip đã bắt đầu được xem là một Ability giống như Tuner, Toon, Spirit, Union, Gemini, và Triệu hồi Đặc biệt,và từ "Flip" đã bắt đầu được ghi tại dòng Type/Ability của lá bài, nhưng chỉ có ở các lá bài Nhật và Hàn. Sự thay đổi của thuật ngữ này xuất hiện lúc "Shaddoll Hound" được phát hành.

Trong khi một số Quái thú Lật mặt có hiệu ứng khác với Hiệu ứng Lật mặt của chúng, bất kỳ quái thú nào có Hiệu ứng Lật mặt đều là Quái thú Lật mặt.

Chúng thường có Cấp sao thấp; cho đến nay, chỉ có 6 Quái thú Lật mặt có Cấp sao từ 5 trở lên ("Hade-Hane", "Nobleman-Eater Bug", "Reaper of the Cards", "Shaddoll Beast", "Worm Noble" và "Worm Victory"). Khá nhiều Quái thú Lật mặt có ATKDEF khá thấp, nhưng lại có hiệu ứng hữu dụng.

Hiệu ứng Lật mặt

A Flip Effect is an effect that is preceded by "FLIP:", which of Super Starter: Space-Time Showdown" is also included next to the monster's Type in the same manner as "Toon" or "Union". This kind of effect is triggered when the monster on the field is fliped from face-down to a face-up, even during the Damage Step.

Flip Effects are different to Trigger Effects with the timing "when this card is flipped face-up" (unofficially called Pseudo-Flip Effects), such as that of "Snowman Eater".

When a face-down Flip monster is attacked, during damage calculation the monster is flipped face-up, then it is determined whether or not the monster is destroyed by battle. Near the end of the Damage Step, before being sent to the Graveyard if it was destroyed by battle, the Flip monster's Flip Effect activates and resolves on the field, if the timing is correct.

However, if a card effect destroys a face-down Flip monster, its Flip Effect cannot be activated since it is not flipped face-up. If a face-down Flip monster is destroyed by a card effect before it battles (so it is never flipped face-up), such as by "Ancient Gear Beast", its Flip Effect cannot be activated.

Ví dụ

MagicalUndertaker-BP03-EN-C-1E

Tản mạn

  • Quái thú Lật mặt hiếm khi được dùng trong anime, trong đó, cho đến thời Yu-Gi-Oh! ZEXAL, việc Triệu hồi Thường một quái thú trong Thế Thủ thì không hợp lệ, và quái thú đang Úp thì khó nhìn thấy hơn.
    • Nhân vật duy nhất có Bộ bài tập trung chủ yếu vào chúng và có tên-phù hợp (trong bản lồng tiếng) là Flip Turner (Tokunosuke Hyori trong bản Nhật), trong Yu-Gi-Oh! ZEXAL, và Mieru Hochun, trong Yu-Gi-Oh! ARC-V.
  • Archetype "Worm" và "Shaddoll" chủ yếu dựa trên các Quái thú Lật mặt.
  • "Worm Victory" có Cấp sao và DEF cao nhất trong số các Quái thú Lật mặt. "Slate Warrior" có ATK cao nhất trong số các Quái thú Lật mặt.

Ghi chú

  1. Các dấu ngoặc ở đây xác định những phần không được hiển thị trên dòng Type/Ability của lá bài.
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.