FANDOM


Lối chơi

Danh sách các cụm từ và thuật ngữ trong Lối chơi.

Sân đấu

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Deck デッキ Dekki Bộ bài
Main メイン Mein Chính
Side サイド Saido Bên
Field フィールド Fīrudo Sân
Zone ゾーン Zōn Vùng
Column 縦列 じゅうれつ Jūretsu Cột
Extra EX エクストラ Ekusutora Phụ
GY (Graveyard) 墓地 ぼち Bochi Mộ
Hand 手札 てふだ Tefuda Tay

Loại hiệu ứng

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Duel デュエル Dyueru Trận đấu
Turn ターン Tān Lượt
Player プレイヤー Pureiyā Người chơi
Standby スタンバイ Sutanbai Chờ
Battle バトル Batoru Chiến đấu
Main メイン Mein Chính
End エンド Endo Kết thúc
Phase フェイズ Feizu Giai đoạn
Match マッチ Macchi Trận tam hiệp
Spell Speed スペルスピード Superu Supīdo Phép Mức
Chain チェーン Chēn Chuỗi
Damage ダメージ Damēji Thiệt hại
Step ステップ Suteppu Bước
Direct Attack ダイレクトアタック Dairekuto Atakku Tấn công trực tiếp
直接攻撃 ちょくせつこうげき Chokusetsu Kōgeki
Life Point LP ライフポイント Raifu Pointo Điểm Gốc
Opponent 相手 あいて Aite Đối thủ
Type (Card) 種類 しゅるい Shurui Loại
Surrender 降参 サレンダー Sarendā Đầu hàng
Fast effect timing 優先順位 ゆうせんじゅに Yūsen juni Ưu tiên
Attack declaration 攻撃宣言 こうげきせんげん Kōgeki sengen Tuyên bố tấn công
Attack 攻撃 こうげき Kōgeki Tấn công
Defense 守備 しゅび Shubi Thủ
Position 表示 ひょうじ Hyōji (Tư) Thế
Face がわ Gawa Mặt
Up おもて Omote Ngửa
Down うら Ura Úp

Bài Bẫy & Phép

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Trap トラップ Torappu Bẫy
Spell 魔法 まほう Mahō Phép
Equip 装備 そうび Sōbi Trang bị
Quick-Play 速攻 そっこう Sokkō Tức thời
Continuous 永続 えいぞく Eizoku Vĩnh cửu
Counter カウンター Kauntā Phản công

Bài Quái thú

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Monster モンスター Monsutā Quái thú
Level レベル Reberu Cấp
Rank ランク Ranku Hạng
Scale スケール Sukēru Giới hạn
Token トークン Tōkun Nhân bản
Tuner チューナー Chūnā Điều Phối
Gemini デュアル Dyuaru Song tính
Flip リバース Ribāsu Lật
Toon トゥーン Tūn Hoạt hình
Spirit スピリット Supiritto Tinh linh
Union ユニオン Yunion Liên hợp
Link リンク Rinku Liên kết
Tribute (Summon) アドバンス Adobansu Bậc cao
ATK 攻撃力 こうげきりょく Kōgeki-ryoku CÔNG
DEF 守備力 しゅびりょく Shubi-ryoku THỦ
Origin もと Moto Gốc
Point さき Saki Điểm
Mutual 相互 そうご Sōgo Hỗ trợ
Flip (Summon) 反転 はんてん Hanten Lật mặt
Material 素材 そざい Sozai Nguyên liệu
Normal 通常 つうじょう Tsūjō Thường
Special 特殊 とくしゅ Tokushu Đặc biệt
Fusion 融合 ゆうごう Yūgō Dung hợp
Ritual 儀式 ぎしき Gishiki Tế lễ
Synchro シンクロ Shinkuro Đồng bộ
Xyz エクシーズ Ekushīzu Bứt phá
Pendulum ペンデュラム Pendyuramu Dao động

Chủng loại Quái thú & Hệ

English Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Type (Monster) (種)族 (しゅ)ぞく (Shu)Zoku Loại
Aqua みず Mizu Thủy Sinh
WATER THỦY
Beast けもの Kemono Thú
Beast-Warrior 獣戦士 じゅうせんし Jūsenshi Chiến Binh Thú
Creator God 創造神 そうぞうしん Sōzōshin Thần Sáng Tạo
Cyberse サイバース Saibāsu Mạng Ảo
Dinosaur 恐竜 きょうりゅう Kyōryū Khủng Long
Divine-Beast 幻神獣 げんしんじゅう Genshinjū Thần Thú
Dragon ドラゴン Doragon Rồng
Fairy 天使 てんし Tenshi Tiên
Fiend 悪魔 あくま Akuma Ma Quỷ
Fish さかな Sakana
Insect 昆虫 こんちゅう Konchū Côn Trùng
Machine 機械 きかい Kikai Máy Móc
Plant 植物 しょくぶつ Shokubutsu Thực Vật
Psychic サイキック Saikikku Tâm Linh
Pyro ほのお Honō Viêm
FIRE HỎA
Reptile 爬虫類 はちゅうるい Hachūrui Bò Sát
Rock 岩石 がんせき Ganseki Đất Đá
Sea Serpent 海竜 かいりゅう Kairyū Hải Quái
Spellcaster 魔法使い まほうつかい Mahōtsukai Thuật Sĩ
Thunder いかずち Ikazuchi Sấm
Warrior 戦士 せんし Senshi Chiến Binh
Winged Beast 鳥獣 ちょうじゅう Chōjū Dực Thú
Wyrm 幻竜 げんりゅう Genryū Huyễn Long
Zombie アンデット Andetto Hành Thi
Attribute 属性 ぞくせい Zokusei Hệ
DIVINE かみ Kami THẦN
LIGHT ひかり Hikari QUANG
DARK やみ Yami ÁM
WIND かぜ Kaze PHONG
EARTH Chi THỔ

Các từ trong mô tả

Danh sách các từ khác, thường thấy trong mô tả của bài OCG, ngoài những từ được liệt kê ở trên.

Danh từ & Trạng từ

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
All 全て すべて Subete Tất cả
Your/you/own 自分 じぶん Jibun Của bạn
Original 元々の もともとの Motomoto no Gốc
Condition 条件 じょうけん Jōken Điều kiện
Order 順番 じゅんばん Junban Mệnh lệnh
Or more/higher 以上 いじょう Ijō Hoặc nhiều hơn
Or less/lower 以下 いか Ika Hoặc ít hơn
Other 以外 いがい Igai Khác
As long as 限り かぎり Kagiri Trong lúc
Once 1度 いちど Ichi do 1 lần
Both お互い おたがい Otagai Cả hai
Every まい Mai Mỗi
When とき Toki Khi
If 場合 ばあい Bāi Nếu
Times Do Lần (thuật ngữ chung cho bộ tích)
Times (Counting Unit) まい Mai Bao (Bộ tích Đơn vị)
Times (Counting Unit) たい Tai Thể (Bộ tích cho các vật "sống" như quái thú)
Event こと Koto Sự kiện
Placement 位置 いち Ichi Vị trí
Name Na Tên
Owner 持ち主 もちぬし Mochi nushi Người sở hữu
Next 次の つぎの Tsugi no Kế tiếp
Possible 可能 かのう Kanō Có thể
Equal to the value その数値だけ そのすうちだけ Sono sūchi dake Bằng với giá trị đó
(Superlatives) 一番 いちばん Ichiban Số một / Nhất
Is more than 超えていれ こえていれ Koete ire Nhiều hơn
Half 半分 はんぶん Hanbun Chia
Instead 代わり かわり Kawari ni Thay vì
Card カード Kādo Lá bài
Life ライフ Raifu Sinh mạng
Game ゲーム Gēmu Trò chơi
Random ランダム Randamu Ngẫu nhiên
Coin コイン Koin Đồng xu
Dice サイコロ Saikoro Xúc xắc
Points ポイント Pointo Điểm
Controller コントローラー Kontorōrā Người điều khiển

Liên từ

Những từ dưới đây là những từ phụ trợ trong tiếng Nhật, chúng có thể bị thay đổi bởi tùy vào hoàn cảnh dịch.

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Before ~前 ~ぜん ~zen Trước~
Then その後 そのご Sono go Sau đó
From から Kara Từ
Until まで Made Cho đến
Also また Mata Đồng thời/cũng
Or または Mata wa Hoặc
By によって Ni yotte Bằng cách
De Bởi
In / Per Ni Trong
Nomi のみ Nomi Chỉ
Except しか Shika Trừ
This この Kono Này
That その Sono Đó
And To
With ついた Tsuita Với
Only だけ Dake Chỉ

Động từ

Động từ trong tiếng Nhật không phải lúc nào cũng viết như nhau, chúng sẽ thay đổi dạng dựa vào hoàn cảnh. Các động từ được liệt kê dưới đây được viết ở "Dạng nguyên thể", để xem những dạng khác của những động từ dưới đây, xem Liên kết Ngoài.

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Pay 払うはらうHarauTrả
Occur行うおこなうOkonauXảy ra
Send送る おくるOkuruGửi
Choose選ぶえらぶErabuChọn
Return戻すもどすModosuĐưa
戻る もどる Modoru Trả lại
Treat扱うあつかうAtsukauXem
Place置くおくOkuĐặt
Detach取り除くとりのぞくTori nozokuXóa
Discard捨てるすてるSuteruVứt bỏ
Add加えるくわえるKuwaeruThêm/Lấy
Leaves離れるはなれるHanareruRời
Inflict与えるあたえるAtaeruGây
Take受けるうけるUkeruNhận
Attach重ねるかさねるKasaneruGắn
Reveal見せる みせるMiseruTiết lộ
Switch 入れ替える いれかえる Ire kaeru Hoán chuyển
Get得るえるEruLấy
Become なる Naru Trở thành
Excavate めくる Mekuru Khai quật

~Suru và biến thể của nó

"Suru" là động từ mà có thể ghép với danh từ để biến danh từ đó thành động từ.

Nhật Romaji Phần phát âm
するSurudạng Thường
してShitedạng Liên kết
したShitadạng Trước
しないShinaidạng Âm tính
せずSezudạng Liên kết Âm tính
できるDekirudạng Khả năng
されるSarerudạng Nguyên nhân

"Dekiru" và "Sareru" là động từ "/i/ru & /e/ru" (Nhóm 2) , và mang một quy tắc đơn giản về cách thay đổi hình thức bằng cách thay thế "る"(ru) cho những từ dưới đây để thay đổi cách nói.

Nhật Romaji Phần phát âm
Tedạng Liên kết
Tadạng Trước
ないNaidạng Âm tính
Zudạng Liên kết Âm tính

Động từ ~Suru trong mô tả

Anh Nhật Ngữ âm Rōmaji Dịch
Summon 召喚 しょうかん Shōkan Triệu hồi
Activate 発動 はつどう Hatsudō Kích hoạt
Destroy 破壊 はかい Hakai Hủy/Tiêu diệt
Target 対象 たいしょう Taishō (Chọn) mục tiêu
Success 成功 せいこう Seikō Thành công
Resolve 処理 しょり Shori Thực thi
Change 変更 へんこう Henkō Thay đổi
Gain 回復 かいふく Kaifuku Tăng/Phục hồi
Negate 無効(化) むこう(か) Mukō (ka) Vô hiệu/Phủ nhận
Use 使用 しよう Shiyō Sử dụng
Battle 戦闘 せんとう Sentō Chiến đấu
End 終了 しゅうりょう Shūryō Kết thúc
Select 選択 せんたく Sentaku Chọn
Present 存在 そんざい Sonzai Tồn tại
Declare 宣言 せんげん Sengen Tuyên bố
Banish 除外 じょがい Jogai Trục xuất
Ignore 無視 むし Mushi Bỏ qua
Move 移動 いどう Idō Di chuyển
Tribute リリース Rirīsu Hi sinh/Hiến tế
Shuffle シャッフル Shaffuru Xáo trộn
Control コントロール Kontorōru Điều khiển
Set セット Setto Úp
Draw ドロー Dorō Rút
Increase アップ Appu Tăng
Decrease ダウン Daun Giảm

Những câu thường thấy trong mô tả của bài OCG.

Anh Nhật Rōmaji Dịch
Cannot be Normal Summoned/Set. このカードは通常召喚できない。 kono kādo wa tsuujou shoukan dekinai. Không thể được Triệu hồi Thường/Úp.
Can be Special Summoned by... ...特殊召喚できる tokushū shoukan dekiru Có thể được Triệu hồi Đặc biệt bằng cách...
...destroyed by battle and sent to the GY (Graveyard) ...戦闘によって破壊され墓地へ送られた... sentou ni yotte hakai sare bochi e okurareta ...tiêu diệt trong chiến đấu và gửi vào Mộ...
...destroyed by battle ...戦闘によって破壊され... sentou ni yotte hakai sare ...tiêu diệt trong chiến đấu
...destroyed by a card effect... ...カードの効果によって破壊された... kaado no kouka ni yotte hakaisareta ...tiêu diệt bởi một hiệu ứng bài...
When this card leaves the field: このカードがフィールド上から離れた時... kono kaado ga fiirudo jou kara hanareta toki Khi lá này rời sân...
...return to the hand... ...手札に戻す... tefuda ni modosu ...đưa/trả lại lá này về tay...
When "X": "Y". 「X」時、「Y」する。 "X" toki, "Y" suru. Khi "X": "Y".
When "X": you can "Y". 「X」時、「Y」する事ができる。 "X" toki, "Y" suru koto ga dekiru. Khi "X", bạn có thể "Y".
...gains X ATK/DEF. 攻撃力/守備力はXポイントアップする。 kougekiryoku/shubiryoku wa X pointo appu suru. ...tăng X CÔNG/THỦ.
...loses X ATK/DEF. 攻撃力/守備力はXポイントダウンする。 kougekiryoku/shubiryoku wa X pointo daun suru. ...giảm X CÔNG/THỦ.
This card's ATK/DEF becomes X. このカードの攻撃力/守備力はXになる。 kono kaado no kougekiryoku/shubiryoku wa X ni naru. CÔNG/THỦ của lá này trở thành X.
...monster with "X" in its name... ...「X」と名のついたモンスター... "X" to namae no tsuita monsutaa ...quái thú với "X" trong tên của nó...
While this card is face-up on the field: このカードがフィールド上に表側表示で存在する限り、 kono kaado ga fiirudo jou ni omotegawa hyouji de sonzai suru kagiri Trong khi lá này ngửa-mặt trên sân:
Special Summon # "X" from your Y Yから「X」#体を特殊召喚する Y kara "X" # tai o tokushu shoukan suru Triệu hồi Đặc biệt # "X" từ Y của bạn.
When this card is Summoned: このカードが召喚に成功した時、 kono kaado ga shoukan ni seikou shita toki Khi lá này được Triệu hồi thành công,
...add # "X" from your Deck. ...デッキから「X」#体を手札に加える。 dekki kara "X" # tai o tefuda ni kuwaeru. ...từ Bộ bài của bạn, thêm # "X" vào tay của bạn.
This effect can only be used once per turn. この効果は1ターンに1度しか使用できない。 kono kouka wa ichi taan ni ichi do shika shiyou dekinai. Hiệu ứng này chỉ có thể được sử dụng một lần trong lượt.
Inflict X damage to your opponent. 相手ライフにXポイントダメージを与える。 aite raifu ni X pointo dameeji o ataeru. Gây X thiệt hại cho đối thủ.
Gain X Life Points. 自分はXライフポイント回復する。 jibun wa X raifu pointo o kaifuku suru. Tăng X Điểm Gốc.
When X: X時に発動する事ができる。 X toki ni hatsudou suru koto ga dekiru. Khi X: (Bạn có thể kích hoạt hiệu ứng này khi X xảy ra)
Activate by selecting # "X"... 「X」#体を選択して発動する "X" # tai wo sentakushi te hatsudou suru Kích hoạt bằng cách chọn # "X"...
This card can attack your opponent directly. このカードは相手プレイヤーに直接攻撃できる。 kono kaado wa aite pureiyaa ni chokusetsu kougeki suru koto ga dekiru. Lá này có thể tấn công đối thủ trực tiếp.
inflict damage to your opponent equal to the destroyed monster's ATK on the field. 破壊したモンスターの攻撃力分のダメージを相手に与える。 hakai shita monsutā no kōgeki-ryoku-bun no damēji o aite raifu ni ataeru. gây thiệt hại cho đối thủ bằng với CÔNG của quái thú bị tiêu diệt trên sân.
inflict damage to your opponent equal to its ATK. その攻撃力分のダメージを相手に与える。 sono kōgeki ryoku bun no damēji wo aite ni ataeru. gây thiệt hại cho đối thủ bằng với CÔNG của nó.

Cụm từ & câu

Danh sách các cụm từ và câu thường thấy trong các anime Yu-Gi-Oh!

Anh Nhật Rōmaji Dịch
My turn 私のターン Watashi no tān Lượt của tôi (chung)
僕のターン Boku no tān Lượt của tôi (lịch sự của nam)
俺のターン Ore no tān Lượt của ta (ngẫu nhiên của nam)
我のターン Ware no tān Lượt của ta (Ware hiếm khi được sử dụng)
Your turn あなたのターン anata no tān Lượt của cậu (chung)
君のターン kimi no tān Lượt của tôi (ngẫu nhiên)
お前のターン Omae no tān Lượt của mày (đối thủ)
Spell Card "X" activate 魔法カード「X」発動 Majikku kādo "X" hatsudō

kích hoạt "X" Ma Pháp

Trap Card activate トラップ発動 Torappu kaado hatsudou kích hoạt Cạm Bẫy
Special Summon "X" 「X」を特殊召喚 "X" o tokushū shoukan Triệu hồi Đặc biệt "X"
Summon "X" in attack position 「X」を攻撃表示で召喚 "X" o kougekihyouji de shoukan Triệu hồi "X" trong thế công
Activate the effect of "X" 「X」の効果発動 "X" no kōka hatsudou Kích hoạt hiệu ứng của "X"
"X" attack "Y" 「X」を「Y」で攻撃 "X" o "Y" de kougeki "X" tấn công "Y"
Destroy "X" 「X」を破壊する "X" o hakai suru Hủy "X"
Turn End ターンエンド tān endo Kết thúc lượt
ターン終了 tān shūryou
Draw (number of) card カード (Number) 枚ドロー Kaado (number) mai dorō Rút (số) lá
Set (number of) cards カード (Number) 枚セット Kaado (number) mai setto Úp (số) lá
Partner 相棒 Aibou Bạn của tôi (được sử dụng bởi Yami Yugi khi nói với Yugi Muto)
The Other Me もう一人の僕 Mou Hitori No Boku Một nửa kia của tớ (được sử dụng Yugi Muto khi nói vớiYami Yugi)
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.